hữu cơ

Học thuật
Thân thiện
hữu cơ

Người nông dân thu hoạch rau hữu cơ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến các hợp chất của cacbon, đặc biệt những chất tạo nên cơ thể sống của động vật thực vật: "Hữu cơ" dùng để chỉ những chất, hợp chất hoặc quá trình nguồn gốc từ sinh vật sống hoặc cấu trúc dựa trên cacbon.
    • sự liên hệ mật thiết, gắn bó chặt chẽ với nhau như một chỉnh thể: "Hữu cơ" còn dùng để diễn tả mối quan hệ hoặc sự kết hợp tự nhiên, không thể tách rời giữa các bộ phận trong một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1):

    • Phân hữu cơ rất tốt cho đất cây trồng. (Loại phân này nguồn gốc từ chất thải động thực vật.)
    • Hóa học hữu cơ ngành nghiên cứu về các hợp chất của cacbon. (Đây một nhánh của hóa học.)
  • Tính từ (nghĩa 2):

    • Các bộ phận trong cỗ máy liên kết với nhau một cách hữu cơ. (Chúng kết hợp chặt chẽ, nhịp nhàng như một cơ thể sống.)
    • Tư tưởng ấy đã trở thành một phần hữu cơ trong đời sống văn hóa của dân tộc. ( đã hòa quyện, gắn bó không thể tách rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mối liên hệ hữu cơ": mối quan hệ gắn bó máu thịt, tất yếu, không thể chia cắt.

    • một mối liên hệ hữu cơ giữa độc lập dân tộc chủ nghĩa xã hội. (Hai yếu tố này gắn liền với nhau một cách tất yếu.)
  • "Phát triển một cách hữu cơ": phát triển một cách tự nhiên, từ bên trong, tuân theo quy luật nội tại.

    • Ngôn ngữ phát triển một cách hữu cơ cùng với sự phát triển của xã hội. ( phát triển tự thân, theo logic nội tại của .)
Biến thể từ liên quan
  • Vô cơ (tính từ): trái nghĩa với "hữu cơ" (nghĩa 1), chỉ các hợp chất không nguồn gốc từ sinh vật sống, thường không chứa cacbon (trừ một số ngoại lệ như CO2).

    • Hóa học vô cơ nghiên cứu về các hợp chất của tất cả các nguyên tố, trừ phần lớn các hợp chất của cacbon.
  • Cơ thể (danh từ): thân thể, toàn bộ các bộ phận cấu thành nên một sinh vật sống. Từ "" trong "hữu cơ" "cơ thể" liên hệ về nghĩa gốc (chỉ bộ máy, tổ chức).

Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Sinh học, tự nhiên (trong ngữ cảnh nông nghiệp, thực phẩm).
  • Nghĩa 2: Gắn bó, mật thiết, khăng khít, nội tại.
Các cụm từ thông dụng
  • Nông nghiệp hữu cơ: phương pháp canh tác nông nghiệp dựa trên các nguyên liệu quy trình tự nhiên, không sử dụng hóa chất tổng hợp.

    • Nông nghiệp hữu cơ giúp bảo vệ môi trường sức khỏe người tiêu dùng.
  • Thực phẩm hữu cơ: thực phẩm được sản xuất từ nông nghiệp hữu cơ.

    • Ngày càng nhiều người lựa chọn thực phẩm hữu cơ cho bữa ăn gia đình.
  • Chất hữu cơ: vật chất nguồn gốc từ cơ thể sinh vật, chứa các hợp chất của cacbon.

    • Đất giàu chất hữu cơ thì rất màu mỡ.
hữu cơ

Người nông dân thu hoạch rau hữu cơ trên cánh đồng.

  1. tt (H. hữu: ; : bộ máy, cấu) 1. Nói hợp chất của các-bon tạo nên cơ thể sống của động vật thực vật: Hoá học hữu cơ 2. quan hệ mật thiết với nhau: Đường lối quân sự của Đảng một bộ phận hữu cơ của đường lối chính trị của Đảng (VNgGiáp).

Từ chứa "hữu cơ"